下儿 xià er
volume volume

Từ hán việt: 【hạ nhi】

Đọc nhanh: 下儿 (hạ nhi). Ý nghĩa là: ngón.

Ý Nghĩa của "下儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngón

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下儿

  • volume volume

    - 他 tā 爱看 àikàn 人家 rénjiā 下棋 xiàqí , 可 kě 从来不 cóngláibù 支嘴儿 zhīzuǐér

    - anh ấy thích xem người khác đánh cờ, nhưng không bao giờ mách nước.

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 事儿 shìer 撂下 liàoxià 半个 bànge 月 yuè 了 le

    - công việc quẳng đấy nửa tháng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 儿 ér 答应 dāyìng , 一边 yībiān 儿 ér 放下 fàngxià 手里 shǒulǐ 的 de 书 shū

    - Anh ấy vừa nhận lời vừa bỏ quyển sách trên tay xuống.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 北方 běifāng 有点儿 yǒudiǎner 旱 hàn , 我们 wǒmen 这儿 zhèér 都 dōu 三个 sāngè 月 yuè 没 méi 下雨 xiàyǔ 了 le

    - Năm nay miền Bắc hơi hạn hán, ở chỗ chúng tôi đã ba tháng không mưa rồi.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 下雨 xiàyǔ , 一会儿 yīhuìer 出 chū 太阳 tàiyang

    - Lúc thì mưa, lúc thì có nắng.

  • volume volume

    - 上 shàng 有 yǒu 父母 fùmǔ , 下 xià 有 yǒu 儿女 érnǚ

    - Trên có cha mẹ, dưới có con cái.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao