一字螺丝刀 yī zì luósīdāo
volume volume

Từ hán việt: 【nhất tự loa ty đao】

Đọc nhanh: 一字螺丝刀 (nhất tự loa ty đao). Ý nghĩa là: Tuốc nơ vít 2 cạnh. Ví dụ : - 我刚买一个一字螺丝刀。 Lỗ ốc này trờn rồi.

Ý Nghĩa của "一字螺丝刀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一字螺丝刀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tuốc nơ vít 2 cạnh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 买 mǎi 一个 yígè 一字 yīzì 螺丝刀 luósīdāo

    - Lỗ ốc này trờn rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一字螺丝刀

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 买 mǎi 一个 yígè 一字 yīzì 螺丝刀 luósīdāo

    - Lỗ ốc này trờn rồi.

  • volume volume

    - 紧一紧 jǐnyījǐn 螺丝钉 luósīdīng

    - Tôi vừa mua một cái tua vít lưỡi dẹt 2 cạnh

  • volume volume

    - 把 bǎ 螺丝钉 luósīdīng 往 wǎng 紧里 jǐnlǐ 拧 níng 一 yī 拧 níng

    - Vặn chặt đinh ốc lại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 找 zhǎo 不到 búdào 螺丝刀 luósīdāo 了 le

    - Tôi không tìm thấy tua vít nữa.

  • volume volume

    - 这 zhè 螺丝 luósī 少 shǎo 了 le 一扣 yīkòu

    - Vít này thiếu một vòng ren.

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 螺丝刀 luósīdāo 太小 tàixiǎo 了 le

    - Chiếc tua vít này quá nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 螺丝刀 luósīdāo 修理 xiūlǐ 了 le 电脑 diànnǎo

    - Anh ấy dùng tua vít để sửa máy tính.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 粉丝 fěnsī 名字 míngzi 叫做 jiàozuò 持久 chíjiǔ 西 xī

    - Một bạn fan có tên là Durant West.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 螺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+11 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: Loa
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIWVF (中戈田女火)
    • Bảng mã:U+87BA
    • Tần suất sử dụng:Cao